băng dính

Danh từ
Danh từ
  1. Băng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán.
    • Cuộn băng dính.
    • Băng dính hai mặt.
    • Băng dính y tế. (băng dính dùng trong y tế)

"băng dính" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tape · adhesive tape · sparadrap
🇯🇵 Tiếng Nhật テープ
🇰🇷 Tiếng Hàn 테이프 teipeu
🇫🇷 Tiếng Pháp le scotch

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

băngâm đầu b · vần ăng · thanh ngang
dínhâm đầu d · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "băng dính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.