Danh từ
- Băng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán.
- Cuộn băng dính.
- Băng dính hai mặt.
- Băng dính y tế. (băng dính dùng trong y tế)
"băng dính" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tape · adhesive tape · sparadrap |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | テープ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 테이프 teipeu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le scotch |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "băng dính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.