tuần đinh

Danh từ
Danh từ
  1. Lính thương chính thời xưa.
    • Tuần đinh đi khám thuốc phiện lậu.
  2. Người giúp việc canh phòng trong làng.

Cấu tạo âm tiết

tuầnâm đầu t · vần uân · thanh huyền
đinhâm đầu đ · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tuần đinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.