Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dinh luỹ

Danh từ
Danh từ
  1. Công trình quân sự kiên cố, thường là một phần của thành trì được xây dựng nhô ra để phòng thủ và tấn công.
  2. Vị trí kiên cố, trung tâm quyền lực hoặc nơi tập trung lực lượng của một tổ chức, hệ tư tưởng.

Cấu tạo âm tiết

dinhâm đầu d · vần inh · thanh ngang
luỹâm đầu l · vần uy · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "dinh luỹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.