luỹ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "luy"
Từ có "luỹ" ở sau
dinh luỹCông trình quân sự kiên cố, thường là một phần của thành trì được xây dựng nhô ra để phòng thủ và tấn công.hào luỹCông sự được xây dựng chung quanh một thành cổ.Mọi LuỹMột tên gọi khác của dân tộc Hrê.bảo luỹLô cốt công sự, tường thành đắp lên ngăn giặc.
Cùng vần "uy", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.