Định nghĩa
- Nhà chơi mát xây ở vườn hoa, Mai sinh đứng ở nhà này xa trông bài vị.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đình tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.