hoa đình

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhà chòi xây ở vườn hoa để thưởng hoa.

Cấu tạo âm tiết

hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang
đìnhâm đầu đ · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hoa đình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.