thúc

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần uc

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰʊwk͡p̚˧˦] · Huế [tʰʊwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [tʰʊwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Đâm bằng một vật tày đầu.
    • Thúc báng súng vào lưng.
  2. Giục làm gấp rút.
    • Thúc nợ.
  3. Trộn nước mắm vào giò khi giã xong.
    • Thúc giò.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thúc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thúc" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái เร่ง rêng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thúc"

kết thúcHết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó.thúc đẩyKích thích tiến lên.thúc giụcGiục liên tục, bắt phải làm nhanh, làm gấp.thúc phụChú ruột.Mai Thúc LoanNgười lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân chống sự chiếm đóng của nhà Đường ở Việt Nam vào đầu thế kỷ thứ 8.thúc épÉp buộc và thúc giục, bắt phải làm, phải chấp nhận.hối thúcThúc giục, không cho chậm trễ.thôi thúcGiục giã, khiến cảm thấy muốn được làm ngay, không trễ nải được.câu thúcBó buộc, gò ép, không được tự do.thúc báChú và bác.quản thúcBắt kẻ phạm tội phải chịu sự quản lí của chính quyền địa phương về việc đi lại, làm ăn, cư trú (không được tự do như các công dân khác; hình phạt không giam giữ)anh em thúc báAnh em con chú con bác.kiềm thúcKiềm nghĩa đen là kẹp; thúc là trói. Kiềm thúc là bị trói buộc.thúc báchGiục giã ráo riết, gắt gao.thằng thúcGiục giã một cách ráo riết.thúc thủBó tay, chịu bất lực, không làm được.thúc phọcBó buộc.Thúc KiệmLưu Thúc Kiệm, đỗ đầu khoa Thái học sinh cuối đời Trần.thúc giápBó áo giáp lại.Thúc KhángMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Thúc HoànhPhù Thúc Hoành, giáo thụ Kinh Dịch ở Quốc Tử Giám, sau được thụ chức Hàn lâm học sĩ.đời thúc quýĐời suy loạn sắp bị diệt vong. Phân băng

Cấu tạo âm tiết

thúcâm đầu th · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.