thục
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰʊwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [tʰʊwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰʊwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thục địa nói tắt.
- Thang thuốc có nhiều thục.
- (Địa phương)
- Con trâu đã thục, dễ bảo.
- Chuộc về.
- Đem tiền đi thục ruộng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thục"
竁thục, xuyến, xuế淑thục躅thục, trục, độc, trạc㳤thục蜀thục擉thục, trạc蠋thục, trục贖thục襡thục, độc赎thục䙱thục孰thục, dong熟thục鶉thục, thuần俶thục, thích, xúc, thúc塾thục
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thục"
thục mạngLiều lĩnh không kể đến tính mạng.thục hồiChuộc về.thuần thụcThành thạo đến mức nhuần nhuyễn, do tập luyện nhiều.thành thụcĐã thạo.nhà ThụcTriều đại cổ tiếp nối của thời Hồng Bàng trong lịch sử Việt Nam.thục nữ(Cũ) Người con gái dịu dàng hiền hậu.tư thụcTrường học do tư nhân mở ra.thục tộiChuộc tội.thục luyệnRèn luyện rất kỹ cho quen.thục địaCủ sinh địa đã nấu chín, màu đen dùng làm thuốc.trinh thụcNói đức tính trong trắng, thùy mị của người phụ nữ (cũ).ngũ thụcNăm thức ăn nấu chín, cỗ chín.Thục đếVua nước Thục.thục nữ chí caoNgười con gái hiền thục có tâm chí cao thượng.yểu điệu thục nữYểu điệu, duyên dáng và thuỳ mị.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.