ngũ thục

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Năm thức ăn nấu chín, cỗ chín.

Cấu tạo âm tiết

ngũâm đầu ng · vần u · thanh ngã
thụcâm đầu th · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngũ thục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.