Chữ Hán Nôm đọc là "ức"
17 chữ có âm đọc "ức" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "ức": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "ức"
億Ức: trăm triệu憶remember, reflect upo…抑press down, repress; …忆remember, reflect upo…亿hundred million; many噫belch; alas繶仡strong; valiant檍ilex澺肊臆chest, breast, bosom;…醷䪰(same as 噫) (in gramm…亾death, destroyed; los…忻delightful, joyful, p…
Chữ Nôm đọc là "ức"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).