Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiếp thụ

Động từ
Động từ
  1. Nhận được từ người khác trao cho.
    • Tiếp thu kinh nghiệm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tiếpâm đầu t · vần iêp · thanh sắc
thụâm đầu th · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiếp thụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.