Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiếp tinh hoàn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ghép vào một người bộ phận sinh dục của đàn ông hay giống vật đực để tăng sức khoẻ và tuổi thọ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tiếpâm đầu t · vần iêp · thanh sắc
tinhâm đầu t · vần inh · thanh ngang
hoànâm đầu h · vần oan · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tiếp tinh hoàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.