Định nghĩa
- Ghép vào một người bộ phận sinh dục của đàn ông hay giống vật đực để tăng sức khoẻ và tuổi thọ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| tiếp | âm đầu t · vần iêp · thanh sắc |
| tinh | âm đầu t · vần inh · thanh ngang |
| hoàn | âm đầu h · vần oan · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "tiếp tinh hoàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.