tiếp
Phát âm (IPA): Hà Nội [tiəp̚˧˦] · Huế [tiəp̚˦˧˥] · Sài Gòn [tip̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nối liền.
- Nhà nọ tiếp nhà kia.
- Nhận được.
- Tiếp thư.
- Đón rước và chuyện trò.
- Tiếp khách.
- Thêm vào.
- Tiếp sức.
- Tiếp một tay.
- Tiếp cây.
- Tiếp tinh hoàn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tiếp"
㻡tiết, tiếp浃tiếp, giáp鞢tiếp接tiếp椄tiếp㸉tiếp, nhiếp楫tiếp燮tiếp, nhiếp𩋑tiếp浹tiếp, giáp, thiệp, thiếp爕tiếp䀹kiếp, tiếp, thiểm霎tiếp, sáp, sát, đà, siếp, thiếp檝tiếp屜tiếp, thế媟tiết, tiếp, tá
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tiếp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to continue; next; to receive |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | weit |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ต่อ tàw |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "tiếp"
tiếp cậnỞ gần, ở liền kề.giao tiếpTiếp xúc với nhau, trao đổi với nhau thông tin.tiếp xúcĐụng chạm đến.trực tiếpTiếp xúc thẳng, không cần người hay vật làm trung gian.liên tiếpNối liền với nhau hết cái này đến cái khác.tiếp tụcKhông ngừng mà giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động.tiếp theoLiền ngay sau.kế tiếpNối tiếp nhau.tiếp đãiĐón rước và chiêu đãi.tiếp quảnNhận lấy và quản lý.tiếp nhậnĐón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển giao cho.đón tiếpGặp và tiếp đãi.gián tiếpKhông trực tiếp, mà phải thông qua một người hoặc vật làm trung gian để tác động vào người, vật khác.ngoại tiếp(Toán học) .tiếp đón(Id.) . Như đón tiếp.tiếp thuThu nhận lấy.nối tiếpMột sự việc xảy ra tiếp theo, ngay sau sự việc trước đó.tiếp kháchĐón rước và chuyện trò với người đến thăm mình.tiếp diễnTiếp tục xảy ra.chuyển tiếpNối đoạn trước với đoạn tiếp theo.nội tiếp(Toán học) Nói một hình nằm trong một hình khác và có nhiều điểm tiếp xúc với chu vi của hình ngoài.giám đốc tiếp thịMột chức danh có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động liên quan đến tiếp thị, quảng bá trong một tổ chức, doanh nghiệp hay tập đoàn.tiếp tếCung cấp lương thực và những vật dụng cần thiết khác.tiếp sứcThêm sức mạnh cho.tiếp tuyếnĐường thẳng là [vị trí]] giới hạn của một đường thẳng cắt một đường cong cho trước ở một điểm cố định và một điểm di động, khi điểm đi động tiến dần tới điểm cố định.tiếp tayGiúp đỡ kẻ làm bậy, kẻ phạm tội ác.tiếp liềnTheo ngay sau đó.tiếp rướcĐón một cách long trọng.tiếp ứngCứu giúp cho người gặp khó khăn.tiếp việnTăng thêm lực lượng để giúp sức cho đội quân đang chiến đấu.tiếp thụNhận được từ người khác trao cho.tiếp chuyệnNói chuyện để tiếp người nào.tiếp điểmĐiểm tiếp xúc giữa hai đường hoặc hai mặt.tiếp tân(Trtr.) . Đón tiếp khách (nói khái quát).thừa tiếpTiếp đãi.tiếp giápLiền kề, giáp nhau.thù tiếpTiếp đãi.tiếp âmNói một đài phát thanh thu nhận một chương trình của một đài khác để truyền lại.dây tiếp địaDây kim loại dùng để nối thiết bị dùng điện với đất nhằm bảo vệ chúng chống lại tác động nguy hiểm của dòng điện.tiếp tinh hoànGhép vào một người bộ phận sinh dục của đàn ông hay giống vật đực để tăng sức khoẻ và tuổi thọ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tiếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.