Động từ
- Lấy máu người khỏe tiêm vào mạch máu người ốm cùng một nhóm máu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tiếp máu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.