Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hợp lý hóa

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Cách tổ chức công việc, nhất là việc sản xuất, sao cho được nhanh chóng mà đỡ tốn nhân công, nguyên liệu và thì giờ.
Động từ
  1. Thu xếp cho hai vợ chồng cùng công tác ở một nơi.

Cấu tạo âm tiết

hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hợp lý hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.