tổ hợp tác

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhóm những người thợ thủ công hoặc những người buôn bán lẻ, chung sức chung vốn để sản xuất hoặc buôn bán.

Cấu tạo âm tiết

tổâm đầu t · vần ô · thanh hỏi
hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng
tácâm đầu t · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tổ hợp tác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.