tương hợp

Tính từ
Tính từ
  1. Có quan hệ với một vật vẫn tồn tại được song song với mình.
    • Ở một người mẹ hiền tính nghiêm khắc trong việc giáo dục con bao giờ cũng tương hợp với lòng yêu thương.
    • Một số âm không tương hợp với diện tích hỏi trong đầu một bài toán.

Cấu tạo âm tiết

tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tương hợp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.