tư doanh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói tư nhân kinh doanh để kiếm lời.
    • Cơ sở sản xuất tư doanh.

Cấu tạo âm tiết

tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
doanhâm đầu d · vần oanh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tư doanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.