Danh từ
- Đầu mối chính (nói khái quát)
- Dùng để chỉ khuôn phép, kỉ cương.
- giềng mối của đạo đức phong kiến
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giềng mối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.