Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giềng mối

Danh từ
Danh từ
  1. Đầu mối chính (nói khái quát)
  2. Dùng để chỉ khuôn phép, kỉ cương.
    • giềng mối của đạo đức phong kiến

Cấu tạo âm tiết

giềngâm đầu gi · vần êng · thanh huyền
mốiâm đầu m · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giềng mối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.