Danh từ
- Những người hàng xóm (nói khái quát).
- Bà con xóm giềng.
- Có xóm giềng giúp đỡ.
- Tình xóm giềng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xóm giềng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.