Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xóm giềng

Danh từ
Danh từ
  1. Những người hàng xóm (nói khái quát).
    • Bà con xóm giềng.
    • Có xóm giềng giúp đỡ.
    • Tình xóm giềng.

Cấu tạo âm tiết

xómâm đầu x · vần om · thanh sắc
giềngâm đầu gi · vần êng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "xóm giềng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.