Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giếng khoan

Danh từ
Danh từ
  1. Giếng lấy nước ngầm ở mạch sâu, có đường kính nhỏ, dẫn nước lên bằng đường ống, đào bằng máy khoan.

Cấu tạo âm tiết

giếngâm đầu gi · vần êng · thanh sắc
khoanâm đầu kh · vần oan · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giếng khoan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.