Danh từ
- Động vật không xương sống, có chân phân đốt, cơ thể bọc trong vỏ cứng.
- [[tôm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chân đốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.