Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chân đốt

Danh từ
Danh từ
  1. Động vật không xương sống, có chân phân đốt, cơ thể bọc trong vỏ cứng.
    • [[tôm

Cấu tạo âm tiết

chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang
đốtâm đầu đ · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chân đốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.