Danh từ
- Thiết bị giúp tàu vũ trụ chịu nhiệt khi vào khí quyển.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
tấm chắn + nhiệt
Cấu tạo âm tiết
| tấm | âm đầu t · vần âm · thanh sắc |
| chắn | âm đầu ch · vần ăn · thanh sắc |
| nhiệt | âm đầu nh · vần iêt · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tấm chắn nhiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.