tấm chắn nhiệt

Danh từ
Danh từ
  1. Thiết bị giúp tàu vũ trụ chịu nhiệt khi vào khí quyển.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

tấm chắn + nhiệt

Cấu tạo âm tiết

tấmâm đầu t · vần âm · thanh sắc
chắnâm đầu ch · vần ăn · thanh sắc
nhiệtâm đầu nh · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tấm chắn nhiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.