tẩy
- Đồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết... trên giấy.
- Làm cho dễ đi đại tiện.
- Thuốc tẩy.
- Xóa, làm mất những vết bẩn, những chữ viết sai.
- Tẩy quần áo.
- Tẩy cả dòng ấy đi.
- 1. Tống chất độc, vật độc ra khỏi cơ thể.
- Tẩy giun.
- Gạt ra, không thêm giao thiệp với (thtục).
- Nếu hắn cứ gièm pha mãi thì phải tẩy thẳng cánh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tẩy"
Chữ Nôm
灑洒冼洗跴
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tẩy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | eraser; to bleach |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ゴム |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tẩy"
tẩy rửaLàm cho thật sạch bằng dung dịch hoá chất và nước (nói khái quát).tẩy nãoTác động một cách thô bạo đến tâm lí, làm cho người ta phải từ bỏ quan niệm, ý đồ riêng của mình.lộ tẩyHiện rõ bộ mặt giả dối.tẩy trầnThết tiệc người ở xa mới đến.cục tẩycục tẩy dùng để xóa những lỗi sai chính tả khi viết bằng viết chì.tẩy chayCoi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ thái độ phản đối.thuốc tẩyThuốc dùng để uống làm sạch đường ruột.tẩy uếLàm cho sạch những cái nhơ bẩn.tẩy trừXoá bỏ, làm cho hết sạch đi cái xấu, cái có hại nào đó.lính tẩyLính người Âu thuộc quân đội Pháp ở Việt Nam thời Pháp thuộc (thtục).chén tẩy trầnTiệc đãi người ở xa mới đến hoặc mới về.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tẩy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.