tẩy

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ây
Danh từ
  1. Đồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết... trên giấy.
Tính từ
  1. Làm cho dễ đi đại tiện.
    • Thuốc tẩy.
Động từ
  1. Xóa, làm mất những vết bẩn, những chữ viết sai.
    • Tẩy quần áo.
    • Tẩy cả dòng ấy đi.
  2. 1. Tống chất độc, vật độc ra khỏi cơ thể.
    • Tẩy giun.
  3. Gạt ra, không thêm giao thiệp với (thtục).
    • Nếu hắn cứ gièm pha mãi thì phải tẩy thẳng cánh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tẩy"

Chữ Nôm

灑洒冼洗跴

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tẩy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh eraser; to bleach
🇯🇵 Tiếng Nhật ゴム

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tẩy"

Cấu tạo âm tiết

tẩyâm đầu t · vần ây · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tẩy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.