tây

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ây
Danh từ
  1. Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông.
    • Mặt trời đã ngả về tây.
    • Gió tây.
  2. (Thường viết hoa) Phần đất của thế giới, nằm về phía tây châu Âu và châu Phi.
    • Văn minh phương Tây.
Tính từ
  1. Theo kiểu phương, hoặc có nguồn gốc từ phương Tây; đối lập với ta.
    • Giường tây.
    • Ăn mặc kiểu tây.
    • Thuốc tây.
    • Táo tây.
  2. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp) Của riêng một ai đó.
    • Niềm tây.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tây"

Chữ Nôm

私犀卥卤恓硒西粞

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tây" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh west; Western
🇨🇳 Tiếng Trung 西 Xī

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tây"

tiếng Tây Ban NhaNgôn ngữ bắt đầu ở nước Tây Ban Nha mà hiện nay dùng ở một số nước như Hoa Kỳ, Mexico (Mễ Tây Cơ hay nước Mễ), Tây Ban Nha và một số nước khác.Tây PhiKhu vực cực tây của lục địa châu Phi.Tây NinhMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.dâu tâyCây cùng họ với hoa hồng, quả khối hình nón, khi chín có màu đỏ, vị chua ngọt, ăn được.hành tâyCây trồng có thân to, hình cầu, lá hình trụ rỗng, các hoa to, hoa trắng hoặc tim tím xếp thành hình sao, dùng làm gia vị.mướp tâyLoài cây từ miền tây châu Phi có trái màu xanh ăn được.tây namỞ giữa phương Tây và phương Nam.phương tâyTên chung chỉ các nước Tây-âu cùng với một phần Bắc-Mỹ hợp thành tổ chức Bắc Đại tây dương.Tây TạngMột khu tự trị của Trung Quốc.Đại Tây DươngĐại dương nằm giữa châu Mỹ về phía tây, châu Âu và châu Phi về phía đông.Viễn TâyKhông gian quá tầm mắt ở phía Tây.Hà TâyMột xã thuộc huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Tây SơnTên một triều đại trong lịch sử Việt Nam.Tây Cốngxem Sài Gòn.Tây du kýlà một bộ tiểu thuyết nổi danh của tác giả Ngô Thưa Ân, Trung Quốctây bắcỞ giữa phương Tây và phương Bắc.Tây ÂuMột khu vực chính trị xã hội nằm ở phía tây châu Âu.táo tâyLoài cây cùng họ với đào, lê, quả tròn to bằng quả cam, da nhẵn màu đỏ hoặc vàng, thịt mềm, thơm, vị ngọt.Song Tử TâyMột đảo thuộc cụm Song Tử, quần đảo Trường Sa, Việt Nam.Tây Vương Mẫu(Tôn giáo, thần thoại Trung Quốc) Vị nữ thần cổ đại trong truyền thuyết Đạo giáo Trung Quốc.Tây Nam ÁTây Nam Á là tên gọi chỉ bộ phận lục địa rộng lớn bao gồm vùng núi Kavkaz, bán đảo Ả-rập và các sơn nguyên Tiểu Á, Armenia, Iran.Tân Thuận TâyMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.An Ninh TâyMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.me tâyNgười đàn bà Việt nam lấy chồng Pháp thời Pháp thuộc.Tây HoàMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Tết TâyTết Dương lịch.dương đông kích tâyLàm ra vẻ muốn đánh phía này nhưng thật ra nhằm đánh phía khác, để làm lạc hướng đối phó của đối phương.riêng tâyNhư riêng tưbài tâycỗ bài tú lơ khơbộ bài TâyBộ bài bao gồm có 54 lá bài, trong đó có 52 lá thường: K, Q, J, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, A kết hợp với 4 chất: cơ, rô, chuồn (tép), bích, và hai lá Joker (còn gọi là phăng teo hay chú hề). Khi chơi ai đánh hết bài trước là được.An Hải TâyMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Miền TâyNhư đồng bằng sông Cửu Long.Chang TâyĐảo ở vịnh Bắc bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở giữa đảo Vĩnh Thực và quần đảo Cô Tô, cách đảo Vĩnh Thực 24 km. Diện tích khoảng 4 km², độ cao nhất 185 m. Rừng nhiệt đới.tây riêngCủa một người, không chung với ai.tỏi tâyCây thuộc loại tỏi, lá và củ lớn, dùng làm gia vị.gió tây(Đph) Gió lạnh.sắt tâySắt dát mỏng có tráng thiếc cho khỏi gỉ.tây phươngCũ, id. Phương Tây.măng tây(Thực vật học) Loài cây thuộc họ hành tỏi, thân ngầm, mầm non mềm, dùng làm thức ăn.Tây GiangTên gọi các xã thuộc huyện Tây Sơn (Bình Định) và huyện Tiền Hải (Thái Bình), Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

tâyâm đầu t · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.