Danh từ
- (Đph) Gió lạnh.
- Anh về để áo lại đây,.
- Để khuya em đắp gió.
- Tây lạnh lùng. (ca dao)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gió tây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.