gió tây

Danh từ
Danh từ
  1. (Đph) Gió lạnh.
    • Anh về để áo lại đây,.
    • Để khuya em đắp gió.
    • Tây lạnh lùng. (ca dao)

Cấu tạo âm tiết

gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc
tâyâm đầu t · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gió tây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.