sắt tây

Danh từ
Danh từ
  1. Sắt dát mỏng có tráng thiếc cho khỏi gỉ.
    • Thùng bằng sắt tây.

Cấu tạo âm tiết

sắtâm đầu s · vần ăt · thanh sắc
tâyâm đầu t · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sắt tây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.