tay
- Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người.
- Cánh tay.
- Túi xách tay.
- Tay làm hàm nhai (tục ngữ).
- Nhanh tay lên!
- Chi trước hay xúc tu của một số động vật, thường có khả năng cầm, nắm đơn giản.
- Tay vượn.
- Tay gấu.
- Tay bạch tuộc.
- (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) Tay của con người, coi là biểu tượng của hoạt động tham gia vào một việc gì.
- Giúp một tay.
- Nhúng tay (vào việc người khác).
- (Tác phẩm) đầu tay.
- (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) Tay của con người, coi là biểu tượng của khả năng, trình độ nghề nghiệp, hay khả năng hành động nói chung.
- Tay nghề.
- Non tay.
- (Cho) biết tay.
- Tay của con người, coi là biểu tượng của quyền sử dụng, định đoạt.
- Chính quyền về tay nhân dân.
- Sa vào tay bọn cướp.
- Có đủ phương tiện trong tay.
- (Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ con người, về mặt có khả năng hoạt động nào đó (thường hàm ý chê).
- Tay anh chị.
- Một tay không vừa.
- Tay ấy khá đấy.
- (Khẩu ngữ; dùng trước một số chỉ công cụ) Người giỏi về một môn, một nghề nào đó.
- Tay búa thạo.
- Tiểu đội có ba tay súng giỏi.
- (Dùng trước một số lượng) Bên tham gia vào một việc nào đó, trong quan hệ giữa các bên với nhau.
- Hội nghị tay tư.
- Tay đôi.
- Bộ phận của vật, tương ứng với tay hay có hình dáng, chức năng như cái tay.
- Vịn vào tay ghế.
- Tay đòn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
𢬣拪揌思
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tay" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hand; arm · hand |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 手 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 手 て |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | main |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | рука рука́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | มือ mue |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | mano |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tay"
cánh tayBộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay.bàn tayPhần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người.ngón tayPhần cử động được ở đầu bàn tay người và một số động vật.bắt tayNắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm.chia tayBị ghét tình cảm, muốn rời bỏ, coi như không có mối quan hệ nào.tay tráiChỉ cánh tay bên trái.găng tayxem găng.máy tính xách tayLoại máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ có thể mang theo người dễ dàng.tay áoPhần của áo che cánh tay.bao tayVật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh.đồng hồ đeo taylà cái đồng hồ được đeo trên cổ tay.tay đuaNgười tham gia đua tốc độsổ tayVở nhỏ, bỏ túi, dùng cho việc ghi chép.quay tayXoay bánh lái tàu hoặc băng phim thủ công.khăn tayKhăn mỏng hình vuông để trong túi, dùng lau tay, lau mũi.khóa tayKhoá tay.cổ tayKhớp nối bàn tay với cẳng tay.khoanh tayCo hai cánh tay trước lại giáp nhau trước ngực.mát tayChữa bệnh giỏi.quen tayThạo việc do làm nhiều.bổ túc tay láiLà cách gọi cho việc bồi bổ thêm cho được đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu khi lái xe, khi đã quá lâu không cầm tay lái, đâm ra tay lái rất cứng và cần được đào tạo lại.ra tayTrổ tài làm việc gì.tay láiBộ phận điều khiển hướng đi của thuyền, tàu, xe.nhanh tayNói hành động một cách mau lẹ.chắp tay rủ áoVí thái độ buông xuôi, dửng dưng trước những việc đang xảy ra, mà đúng ra mình phải có trách nhiệm.khoác tayQuàng tay nhau.in tayấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những hoa tay.bó tayChịu bất lực, không thể làm gì được.chân tayXem chân và taycùi tayPhần nhọn ở khuỷu tay khi tay co lại.nuôi ong tay áoNuôi hoặc giúp đỡ kẻ phản phúc, làm hại chủ, người đã giúp mình.đòn tayĐoạn tre hay gỗ dùng để đỡ rui của mái nhà.tay chânNgười hầu hạ tin cẩn (cũ).trắng tayHết cả, không còn gì.sẩy tayLỡ đánh rơi.ngoặc tayNói hai người móc ngón tay trỏ với nhau để giao ước một vấn đề gì.rồi tayNghỉ làm trong chốc lát.lỡ tayTrót nặng tay, trót vụng tay.lăn tayLăn dấu ngón tay đã phết mực lên giấy để lưu vân tay làm bằng chứng.non tayNói người chưa có đủ khả năng, chưa khéo léo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.