Danh từTính từ
- Chỉ cánh tay bên trái.
- Phía bên trái, đối lập với tay phải.
- Hướng tay trái.
- Mang tính phụ, bổ trợ
- Công việc tay trái.
Câu ví dụ thêm
- Tay phải làm, tay trái không biết.The left hand does not know what the right hand is doing.
- Cô ấy đã bị bỏng tay trái.She burned her left hand.
- Bà ấy đã bị bỏng tay trái.She burned her left hand.
"tay trái" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 왼손 oenson |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tay trái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.