tấy

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ây
Danh từ
  1. Đphg Con rái cá.
Động từ
  1. Sưng lên, cương lên, có nhiều máu mủ tụ lại, làm cho đau nhức.
    • Nhọt tấy lên .
    • Vết thương tấy mủ.
  2. Khng. Phát đạt, gặp vận may trong làm ăn, cờ bạc, buôn bán.
    • Đánh bạc tấy.
    • Buôn bán tấy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

𤶈𤞕

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tấyâm đầu t · vần ây · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tấy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.