tấy
- Đphg Con rái cá.
- Sưng lên, cương lên, có nhiều máu mủ tụ lại, làm cho đau nhức.
- Nhọt tấy lên .
- Vết thương tấy mủ.
- Khng. Phát đạt, gặp vận may trong làm ăn, cờ bạc, buôn bán.
- Đánh bạc tấy.
- Buôn bán tấy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
𤶈𤞕
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tấy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.