Táy
- Một tên gọi khác của dân tộc Thái.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "Táy"
táy máyCó tính ăn cắp vặt.Táy ChiềngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.Táy MươngMột hàng tổng thuộc xã Táy Chiềng, Việt Nam.Táy ThanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.Táy Đăm(Thái đen) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.Táy MườiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.Táy Khao(Thái trắng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.Táy Mộc ChâuTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Táy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.