khoác tay

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Quàng tay nhau.
    • Khoác tay bạn đi chơi.

"khoác tay" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái ควง khuang

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khoácâm đầu kh · vần oac · thanh sắc
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khoác tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.