khoác
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "khoac"
"khoác" là một từ
Động từ, Phó từ. Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khoác"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "khoác"
Từ có "khoác" ở sau
áo khoácLoại áo mặc bên ngoài, được sử dụng bởi cả nam và nữ, nhằm mục đích giữ ấm hoặc tạo tính thời trang.khuếch khoác(Kng.) . Khoác lác.nói khoácKhoe khoang những cái mình không có.
Cùng vần "oac", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.