Định nghĩa
- Nói hai người móc ngón tay trỏ với nhau để giao ước một vấn đề gì.
- Ngoặc tay thi đua.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngoặc tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.