ngoặc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ngoăc"
"ngoặc" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngoặc"
ngoặc đơnDấu () đặt trong câu để giải thích thêm một từ hoặc một ý.ngoặc képDấu “ ” đặt ở đầu và cuối một lời nói, một câu văn trích dẫn, một từ không dùng với nghĩa thông thường.ngoặc tayNói hai người móc ngón tay trỏ với nhau để giao ước một vấn đề gì.
Từ có "ngoặc" ở sau
móc ngoặcTrao đổi lén lút những quyền lợi kiếm được bằng những cách bất chính.dấu ngoặc nhọn{{n-g|Dấu {{l|mul|{}} hoặc dùng trong các lĩnh vực toán học, âm nhạc, máy tính và hóa học.}}dấu ngoặc képXem ngoặc kép
Cùng vần "oăc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.