ngoặc

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần oăc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋwak̚˧˨ʔ] · Huế [ŋwak̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋwak̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống.
  2. ngoặc kép.
Tính từ
  1. Liên hệ, thông đồng (thtục).
    • Hai đứa ngoặc với nhau.
Động từ
  1. Kéo lại hoặc kéo xuống bằng cái móc.
    • Ngoặc ổi.
  2. Vạch một nét hình chữ V để đánh dấu chỗ thêm chữ vào một câu.
    • Ngoặc thêm mấy chữ chép thiếu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ngoặc"

Cấu tạo âm tiết

ngoặcâm đầu ng · vần oăc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngoặc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.