nhanh tay

Tính từ
Tính từ
  1. Nói hành động một cách mau lẹ.
    • Làm nhanh tay lên.

Câu ví dụ thêm

  • Anh nhanh tay lên được không?Can't you move faster?

Cấu tạo âm tiết

nhanhâm đầu nh · vần anh · thanh ngang
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhanh tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.