Tính từ
- Nói hành động một cách mau lẹ.
- Làm nhanh tay lên.
Câu ví dụ thêm
- Anh nhanh tay lên được không?Can't you move faster?
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhanh tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.