mát tay

Tính từ
Tính từ
  1. Chữa bệnh giỏi.
    • Thầy lang mát tay.
  2. Thấy êm dịu đi khi để tay vào.
    • Thứ lụa này mát tay lắm.

Cấu tạo âm tiết

mátâm đầu m · vần at · thanh sắc
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mát tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.