Tính từ
- Chữa bệnh giỏi.
- Thầy lang mát tay.
- Thấy êm dịu đi khi để tay vào.
- Thứ lụa này mát tay lắm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mát tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.