cánh tay

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay.
    • những cánh tay giơ lên
    • cánh tay trần rắn chắc
  2. Phần của cơ thể người từ vai đi cổ tay và bàn tay.
Danh từ
  1. cánh tay.

Câu ví dụ thêm

  • Tom đặt dải băng lên cánh tay của Mary.Tom put a bandage on Mary's arm.
  • Anh ấy có cánh tay rất khỏe.He has very strong arms.
  • Vai tôi đau khi tôi nhấc cánh tay của mình lên.My shoulder hurts when I lift my arm.

"cánh tay" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh arm
🇨🇳 Tiếng Trung 胳膊 gē bo · 臂 bì
🇯🇵 Tiếng Nhật 腕 うで
🇰🇷 Tiếng Hàn 팔 pal
🇫🇷 Tiếng Pháp le bras · bras
🇩🇪 Tiếng Đức arm
🇷🇺 Tiếng Nga рука рука́
🇹🇭 Tiếng Thái แขน khǎen
🇮🇹 Tiếng Ý il braccio
🇳🇱 Tiếng Hà Lan arm

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cánhâm đầu c · vần anh · thanh sắc
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cánh tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.