Động từ
- Lăn dấu ngón tay đã phết mực lên giấy để lưu vân tay làm bằng chứng.
- Lăn tay làm chứng minh thư.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lăn tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.