Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lăn tay

Động từ
Động từ
  1. Lăn dấu ngón tay đã phết mực lên giấy để lưu vân tay làm bằng chứng.
    • Lăn tay làm chứng minh thư.

Cấu tạo âm tiết

lănâm đầu l · vần ăn · thanh ngang
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lăn tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.