quen tay

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thạo việc do làm nhiều.
    • Khâu đã quen tay.

Câu ví dụ thêm

  • Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.Once a thief, always a thief.

"quen tay" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 익다 ikda

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quenâm đầu qu · vần en · thanh ngang
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quen tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.