rồi tay

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nghỉ làm trong chốc lát.
    • Dọn dẹp suốt buổi sáng chưa rồi tay lúc nào.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

rồiâm đầu r · vần ôi · thanh huyền
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rồi tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.