Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Chang Tây

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Đảo ở vịnh Bắc bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở giữa đảo Vĩnh Thực và quần đảo Cô Tô, cách đảo Vĩnh Thực 24 km. Diện tích khoảng 4 km², độ cao nhất 185 m. Rừng nhiệt đới.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

changâm đầu ch · vần ang · thanh ngang
tâyâm đầu t · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Chang Tây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.