Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tẩy trừ

Động từ
Động từ
  1. Xoá bỏ, làm cho hết sạch đi cái xấu, cái có hại nào đó.
    • Tẩy trừ văn hoá đồi truỵ.
    • Tẩy trừ tệ nạn mê tín.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tẩyâm đầu t · vần ây · thanh hỏi
trừâm đầu tr · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tẩy trừ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.