Động từ
- Xoá bỏ, làm cho hết sạch đi cái xấu, cái có hại nào đó.
- Tẩy trừ văn hoá đồi truỵ.
- Tẩy trừ tệ nạn mê tín.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tẩy trừ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.