tha
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰaː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Loài vật) Giữ chặt bằng miệng, bằng mỏ mà mang đi.
- Hổ tha mồi.
- Chim tha rác về làm tổ.
- (Kng.) . Mang theo, mang đi một cách lôi thôi.
- Chị cõng em tha nhau đi chơi.
- Tha về nhà đủ thứ lỉnh kỉnh.
- Thả người bị bắt giữ.
- Ở tù mới được tha.
- Bỏ qua, không trách cứ hoặc trừng phạt.
- Tha lỗi.
- Tha tội chết.
- Tội ác trời không dung, đất không tha.
- Sứt trên bề mặt đồ nào
- Tha nước sơn trên gỗ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tha"
它di, tha, sá, sà, si, xà拖tha, đà訑di, tha, nãn搓tha, sai, ta他tha, đà鉈tha, xà, vẩn腃tha蹉tha, sa𣩈tha磋tha, sa铊tha, xà詑di, tha齹tha, si, sai拕tha, đà佗tha, xà, đà賖tha
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tha" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | spare · to forgive; to release |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 叼 diāo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | épargner |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tha"
tha thứTha cho, không trách cứ, trừng phạt.tha hồĐược hoàn toàn như ý muốn, như sở thích.bê thaBệ rạc, không đứng đắn.tha maĐất hoang dành để chôn người chết.thối thaThối nói chung.vị thaLấy lòng bác ái mà chuyên chú làm lợi cho kẻ khác; trái với vị kỉ.tha hóaTrở nên khác đi, biến thành cái khác.tha phương cầu thựcĐi nơi khác kiếm ăn.tha động từĐộng từ có túc từ theo sau.thướt thaNói quần áo hay dáng người phụ nữ cao, dài và mềm mại.tha thểnhCắp nắp, mang đi cách thận trọng.thua thaTrạng thái thất bại khi tham gia trò chơi cờ bạc.tha laChòi trại của thầy sãi Cao môn.tha bổngTha hẳn, không để liên quan tới tội tình.buông thaKhông giữ nữa mà để cho được tự do.tha hươngĐất khách quê người.bãi tha maNơi có nhiều mồ mả ở giữa cánh đồng.quỷ tha ma bắtLời chửi rủa đối với những kẻ mình cho là có hành động hết sức tồi tệ, không thể chấp nhận được.mút chỉ cà thaThường dùng để chỉ vùng đất xa xôi, hẻo lánh, chỉ khoảng cách xa, mơ hồ, không xác định được giới hạn cụ thể, mông lung khó định vị.thắm tha thắm thiếtTình cảm bền chặt như sắt (thiết) và máu (thắm).cố quốc tha hươngQuê nhà đất khách.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tha" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.