tha hương

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đất khách quê người.
    • Lưu lạc tha hương.

Từ, cụm từ chứa "tha hương"

Cấu tạo âm tiết

thaâm đầu th · vần a · thanh ngang
hươngâm đầu h · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tha hương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.