ái chà chà

Thán từ
Thán từ
  1. (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
    • Ái chà chà! Ghê thế cơ à!

Cấu tạo âm tiết

áiâm đầu (không) · vần ai · thanh sắc
chàâm đầu ch · vần a · thanh huyền
chàâm đầu ch · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ái chà chà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.