Tính từ
- (Nhưng nghĩa nhẫn mạnh hơn).
- Rửa mấy cái bát mà chậm chà chậm chạp, nhanh lên!
Cấu tạo âm tiết
| chậm | âm đầu ch · vần âm · thanh nặng |
| chà | âm đầu ch · vần a · thanh huyền |
| chậm | âm đầu ch · vần âm · thanh nặng |
| chạp | âm đầu ch · vần ap · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "chậm chà chậm chạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.