hà châu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nơi bến sông có tiếng chim thư hoà hợp, ví lứa đôi vợ chồng có đức hạnh thuận hoà.

Cấu tạo âm tiết

hàâm đầu h · vần a · thanh huyền
châuâm đầu ch · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hà châu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.