Danh từ
- Một thiên hà nhỏ bao gồm vài tỷ ngôi sao, một số lượng nhỏ so với 200-400 tỉ sao của dải Ngân Hà.
Cấu tạo âm tiết
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| hà | âm đầu h · vần a · thanh huyền |
| lùn | âm đầu l · vần un · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "thiên hà lùn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.